Stercorarius maccormicki, South polar skua
Advertisement

You can sponsor this page

Stercorarius maccormicki   Saunders, 1893

South polar skua
Upload your photos 
Google image |

No photo available for this species.
No drawings available for Stercorariidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Aves | Charadriiformes | Stercorariidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

Tầng nổi.  Polar

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Indo-Pacific, Southwest Atlantic and Antarctic Atlantic. Subtropical to polar.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 53.0 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 8812); Khối lượng cực đại được công bố: 1.3 kg (Tài liệu tham khảo 356)

Short description Hình thái học

Wing: 39.55 cm.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Wingspan: 127 cm (Ref. 8812). A pelagic, long-lived seabird. Breeds mainly along the coast and associated islands in the Antarctic continent, possibly extending inland in the South Shetland and South Orkney Islands; possibly the southernmost breeding bird in the world, recorded at Amundsen-Scott Station at the South Pole. In some localities, may be found nesting in sympatry with Brown Skuas (Stercorarius antarcticus) and notably feed exclusively at sea while Brown Skuas feed on land (Ref. 95073). However, where there is allopatric nesting, it forages both at sea and terrestrially, mainly on penguin eggs and chicks (Ref. 95081). Exhibits a variety of foraging tactics but feeds mainly on penguins and pelagic fish. First breeding at 7 to 9 years of age. Breeding pairs nest in areas without snow and ice; typically lays two eggs. Size of breeding colonies vary; the largest colony at Cape Crozier, Ross Island, with ca.1000 breeding pairs. At Cape Crozier, breeding span recorded at almost 16 years. Monogamous for multiple seasons and with high site-fidelity. Generally breed in association with Adelie Penguins and may be the only avian predator bearing a major impact on populations of breeding seabirds in the Antarctic (Ref. 95073).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Harrison, P. 1983 Seabirds an identification guide. Houton Muffin Company 488pp. 1600 painted in full color 324 distribution maps. (Tài liệu tham khảo 8812)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 07 August 2018

CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses


| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Physiology
Thành phần ô-xy

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 0.2 - 18.2, mean 6.4 (based on 1318 cells).
Thích nghi nhanh (Ref. 69278): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=10.07-40.21).
Fishing Vulnerability (Tài liệu tham khảo 71543): Moderate vulnerability (41 of 100).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Unknown.