Thalassarche chrysostoma, Grey-headed albatross
Advertisement

You can sponsor this page

Thalassarche chrysostoma   (Forster, 1785)

Grey-headed albatross
Upload your photos 
All pictures | Google image |
Image of Thalassarche chrysostoma (Grey-headed albatross)
Thalassarche chrysostoma

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Aves | Procellariiformes | Diomedeidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

.  Tropical

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Antarctic, Atlantic and Pacific Oceans. Tropical to polar.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cmKhối lượng cực đại được công bố: 3.6 kg (Tài liệu tham khảo 356)

Short description Hình thái học

Culmen: 11.24 cm; tarsus: 8.65 cm; wing: 51.96 cm.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Mortality of mostly adult birds, due to long-line fishing (Ref. 84934). Scavenging; surface seizing; oceanic (Ref. 356).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Enticott, J. and D. Tipling 1997 Seabirds of the World: the complete reference. Singapore: New Holland (Publishers) Ltd. 234 p. (Tài liệu tham khảo 84934)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)

  Endangered (EN) (A4bd); Date assessed: 07 August 2018

CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)


Threat to humans

Human uses


| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Physiology
Thành phần ô-xy

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 1.3 - 9.1, mean 5.2 (based on 263 cells).
Thích nghi nhanh (Ref. 69278): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=4.43-9.34).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Unknown.