Cereus pedunculatus
Advertisement

You can sponsor this page

Cereus pedunculatus   (Pennant, 1777)


Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Cereus pedunculatus  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
All pictures | Google image |
Image of Cereus pedunculatus
Cereus pedunculatus

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Hexacorallia | Actiniaria | Sagartiidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

.  Subtropical

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Eastern Atlantic and the Mediterranean: Scotland to Canary Islands.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Live-bearing (Ref. 201). Occurs occasionally in shallow water, typically in pools (Ref. 201). Known from infralittoral zones (Ref. 85338). Solitary (Ref. 2377).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Members of the class Anthozoa are either gonochoric or hermaphroditic. Mature gametes are shed into the coelenteron and spawned through the mouth. Life cycle: The zygote develops into a planktonic planula larva. Metamorphosis begins with early morphogenesis of tentacles, septa and pharynx before larval settlement on the aboral end.

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Wirtz, P., O. Ocaña and T. Molodtsova 2003 Actiniaria and Ceriantharia of the Azores (Cnidaria Anthozoa). Helgoland Marine Research 57:114-117. (Tài liệu tham khảo 201)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses


| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Physiology
Thành phần ô-xy
Human Related
Stamps, coins, misc.
Taxonomy
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Hình thái học
Các tranh (Ảnh)
Các tài liệu tham khảo

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 9.3 - 18.1, mean 11.3 (based on 176 cells).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Unknown.