Larus cachinnans, Yellow-legged gull
Advertisement

You can sponsor this page

Larus cachinnans   Pallas, 1811

Yellow-legged gull
Upload your photos 
Google image |

No photo available for this species.
No drawings available for Laridae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Aves | Charadriiformes | Laridae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

.  Subtropical; 56°N - 10°N, 3°W - 68°E (Tài liệu tham khảo 124582)

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Antarctic, Northeast Atlantic, Indo-Pacific, Mediterranean.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cmKhối lượng cực đại được công bố: 1.5 kg (Tài liệu tham khảo 356)

Short description Hình thái học

Culmen: 5.4 cm; tarsus: 6.499 cm; wing: 43.77 cm.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Plunge diving; kleptoparasitism; coastal (Ref. 356).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Goodman, S.M. and R.W. Storer 1987 The seabirds of the Egyptian Red Sea and adjacent waters, with notes on selected Ciconiiformes. Le Gerfaut 77:109-145. (Tài liệu tham khảo 5616)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 08 August 2018

CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses


| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Physiology
Thành phần ô-xy

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 7.7 - 20.6, mean 13.6 (based on 1576 cells).
Thích nghi nhanh (Ref. 69278): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=10.52).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Unknown.