Aves |
Charadriiformes |
Laridae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
. Subtropical; 56°N - 10°N, 3°W - 68°E (Tài liệu tham khảo 124582)
Antarctic, Northeast Atlantic, Indo-Pacific, Mediterranean.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cmKhối lượng cực đại được công bố: 1.5 kg (Tài liệu tham khảo 356)
Culmen: 5.4 cm; tarsus: 6.499 cm; wing: 43.77 cm.
Plunge diving; kleptoparasitism; coastal (Ref. 356).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Goodman, S.M. and R.W. Storer 1987 The seabirds of the Egyptian Red Sea and adjacent waters, with notes on selected Ciconiiformes. Le Gerfaut 77:109-145. (Tài liệu tham khảo 5616)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Population dynamicsSự sinh trưởngMax. ages / sizesLength-weight rel.Length-length rel.Length-frequenciesMass conversionSự phong phú Life cycleSự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature
(Ref.
115969): 7.7 - 20.6, mean 13.6 (based on 1576 cells).
Thích nghi nhanh
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=10.52).
Price category
Unknown.